Bước sang năm 2026, Đà Nẵng bước vào một nhịp chuyển mình mới, nơi mỗi chuyến đi không chỉ dừng lại ở biển xanh nắng vàng, mà mở ra một không gian trải nghiệm phong phú và giàu cảm xúc hơn bao giờ hết.
Giữ vững vị thế điểm đến biển và điểm đến sự kiện – lễ hội hàng đầu châu Á, thành phố đồng thời hội tụ những giá trị di sản nổi bật như Phố cổ Hội An và Khu đền tháp Mỹ Sơn – hai Di sản Văn hóa Thế giới được UNESCO ghi danh – tạo nên chiều sâu văn hóa hiếm có cho hành trình khám phá.

Trong bức tranh ấy, Đà Nẵng năm 2026 là sự giao thoa hài hòa giữa những biểu tượng mang tầm quốc tế với các làng nghề truyền thống, làng cổ, khu sinh thái – nông nghiệp, không gian glamping và hệ thống điểm du lịch cộng đồng đặc sắc của đồng bào dân tộc thiểu số khu vực miền núi. Từ không gian đô thị năng động đến những miền thiên nhiên nguyên bản, từ trải nghiệm lễ hội sôi động đến những khoảnh khắc nghỉ dưỡng riêng tư, tất cả tạo nên một cấu trúc trải nghiệm đa tầng – nơi mỗi hành trình đều có thể mang một sắc thái riêng, đủ để bạn cảm nhận một Đà Nẵng vừa sôi động, vừa sâu lắng, vừa nguyên bản trong năm mới.

Mỗi hành trình đến Đà Nẵng thường bắt đầu từ những lựa chọn rất nhỏ, nhưng đủ để mở ra cả một bức tranh trải nghiệm đa sắc. Giữa vô vàn điểm đến đang chờ đón – từ biển xanh khoáng đạt, không gian đô thị sôi động đến những miền di sản và thiên nhiên nguyên bản – việc lên lịch cho chuyến đi cũng trở thành một phần thú vị của hành trình khám phá.

Để chuyến du ngoạn Đà Nẵng trong năm 2026 thêm trọn vẹn và chủ động, dưới đây là thông tin giá vé tham khảo tại một số khu, tuyến điểm du lịch tiêu biểu trên địa bàn thành phố – như một gợi ý nhẹ nhàng để bạn bắt đầu vẽ nên lịch trình mang dấu ấn cá nhân cho chuyến đi sắp tới.



Mức giá mang tính tham khảo, chưa bao gồm các dịch vụ bổ trợ hay phụ thu phát sinh, và có thể thay đổi theo thời gian, theo các chương trình ưu đãi, combo hay những sự kiện lớn của thành phố.
| Tên điểm/ khu du lịch | Xã/phường | Giờ mở cửa | Giá vé tham khảo |
| Khu phố cổ Hội An | Phường Hội An | 08h00 – 17h00 | – Khách Việt Nam: (từ 16 tuổi trở lên): 80.000 VNĐ – Khách Quốc tế: 120.000 VNĐ – Trẻ em Việt Nam (1m–1,4 m): 50.000 VNĐ – Trẻ em dưới 1 m: Miễn phí. |
| Khu đền tháp Mỹ Sơn | Xã Thu Bồn | 06h00 – 18h00 | – Khách Việt Nam: 100.000 VNĐ – Khách quốc tế: 150.000 VNĐ |
| Khu dự trữ sinh quyển thế giới Cù Lao Chàm | Xã Tân Hiệp | Mở cửa bán vé từ: 07h00 – 16h00 | – Vé tham quan: 70.000 VNĐ – Phí vệ sinh trên đảo: 20.000 VNĐ |
| Bảo tàng Điêu khắc Chăm Đà Nẵng | Phường Hải Châu | 07h30 – 17h00 | – Khách Việt Nam và quốc tế: 60.000 VNĐ – Công dân thường trú tại thành phố Đà Nẵng, sinh viên, học viên: 20.000 VNĐ |
| Bảo tàng Đà Nẵng | Bảo tàng Đà Nẵng 42 – 44 Bạch Đằng và 31 Trần Phú, phường Hải Châu | 08h00 – 17h00 | – Khách Việt Nam và quốc tế: 50.000 VNĐ – Công dân thường trú tại thành phố Đà Nẵng, sinh viên, học viên : 20.000 VNĐ |
| Bảo tàng Mỹ thuật Đà Nẵng, 78 Lê Duẩn, phường Hải Châu | 08h00 – 17h00 | – Khách quốc tế và Việt Nam: 20.000 VNĐ – Sinh viên Việt Nam: 10.000 VNĐ – Học sinh và người Việt Nam trên 60 tuổi: miễn phí | |
| Bảo tàng Đà Nẵng cơ sở 2 – 281 Phan Bội Châu, phường Bàn Thạch | 07h30 – 11h00; 13h30 – 16h30 | Miễn phí | |
| Bảo tàng Quân khu 5 | Phường Hoà Cường | 08h00 – 16h30 | Khách quốc tế: 60.000 VNĐ |
| Di tích quốc gia đặc biệt Danh thắng Ngũ Hành Sơn | Phường Ngũ Hành Sơn | 07h00 – 17h00 | – Điểm Ngọn Thủy Sơn: ● Người lớn: 40.000 VNĐ ● Học sinh, sinh viên: 10.000 VNĐ ● Trẻ em dưới 6 tuổi: Miễn phí – Điểm Động Âm Phủ: ● Người lớn: 20.000 VNĐ ● Học sinh, sinh viên: 7.000 VNĐ ● Trẻ em dưới 6 tuổi: Miễn phí. – Vé dịch vụ thang máy: 15.000đ VNĐ (khứ hồi 30.000 VNĐ), Trẻ em dưới 6 tuổi: Miễn phí. |
| Làng mộc Kim Bồng | Phường Hội An | 08h00 -17h30 | 35.000 VND |
| Làng rau Trà Quế | Phường Hội An Tây | 08h00 – 18h00 | 35.000 VND |
| Làng gốm Thanh Hà | Phường Hội An Tây | 08h00-17h30 | 35.000 VND |
| Rừng dừa Bảy mẫu Cẩm Thanh | Phường Hội An Đông | 08h00 – 18h00 | 30.000 VNĐ |
| Khu du lịch Sun World Ba Na Hills | Xã Bà Nà | 08h00 – 22h00 | – Ngoại tỉnh: ● Người lớn (Trên 140cm): 1.000.000 VNĐ ● Người cao tuổi (70 tuổi trở lên) và trẻ em (100cm – 140cm): 800.000 VNĐ – Nội tỉnh: ● Người lớn (Trên 140cm): 650.000 VNĐ ● Người cao tuổi (70 tuổi trở lên) và trẻ em (100cm – 140cm): 550.000 VNĐ |
| VinWonders Nam Hội An | Xã Thăng An | 09:00 – 18:00 (Thứ 2 -Thứ 6) 09:00 – 19:00 (Thứ 7 & Chủ nhật) | – Người lớn: 650.000 VNĐ – Trẻ em (1 m – 1,39 m): 450.000 VNĐ – Khách từ 60 tuổi: 450.000 VNĐ |
| Đảo Ký ức Hội An | Phường Hội An | 16h00 – 21h00 (trừ Thứ 3) | – Giá vé vào cổng công viên: 100.000 VNĐ – Vé xem show Du khách ● ECO: 600.000 VNĐ ● HIGH: 750.000 VNĐ ● VIP: 1.200.000 VNĐ Người địa phương ● ECO: 420.000 VNĐ ● HIGH: 570.000 VNĐ |
| Trung tâm biểu diễn nghệ thuật Lune Hội An | Phường Hội An | 18h00 (trừ Thứ 2 & Thứ 6) | aah! [A] 700.000 VND ooh! [O] 1.150.000 VND wow! [W] 1.600.000 VND |
| The Heritage Show | Phường An Hải | 17h00 – 18h00; 19h45 – 20h45 | – Người lớn: ● Khách quốc tế: 550.000 VNĐ ● Khách Việt Nam: 450.000 VNĐ – Trẻ em, trên 1m2 ● Khách quốc tế: 350.000 VNĐ; ● Khách Việt Nam: 250.000 VNĐ |
| Danang Dolphinarium | Phường Điện Bàn Đông | 15h00 và 20h00 | 350.000 VNĐ |
| Khu du lịch sinh thái Cổng trời Đông Giang | Xã Bến Hiên | 08h00 – 17h30 | – Vé vào cổng ● Người lớn: 300.000 VNĐ ● Trẻ em: 250.000 VNĐ – Vé cáp treo ● Người lớn: 200.000 VNĐ ● Trẻ em: 150.000 VNĐ |
| Công viên suối khoáng nóng Núi Thần Tài | Xã Bà Nà | 8h30 -17h30 | – Người lớn: 490.000 VNĐ – Trẻ em (1m-1m4): 245.000 VNĐ |
| Công viên nước Mikazuki 365 | Phường Hải Vân | Khu vực trong nhà: 09h00 – 19h00 Khu vực ngoài trời: 09h00 – 17h00 | – Thứ 2 – Thứ 6 ● Người lớn: 350.000 VNĐ ● Trẻ em (từ 1 m – dưới 1,4 m) & Người cao tuổi (trên 60 tuổi): 200.000 VNĐ – Thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ ● Người lớn: 400.000 VNĐ ● Trẻ em (1 m – 1,4 m) & – Người cao tuổi (trên 60 tuổi): 225.000 VNĐ |
| Làng ToomSara | Xã Hoà Vang | 08h00-17h00 | – Người lớn: 120.000 VNĐ – Trẻ em (1m- 1m3): 85.000 VNĐ |
| Khu du lịch Hòa Phú Thành | Xã Hoà Vang | 08h00-16h30 | – Người lớn: 150.000 VNĐ – Trẻ em (1m- 1m3): 80.000 VNĐ |
| KDL sinh thái suối Lương – Hải Vân Park | Phường Hải Vân | 08h00-17h00 | 80.000 VNĐ |
| Bảo tàng Đồng Đình | Phường Sơn Trà | Giờ mở cửa: 07h00 -17h00 Giờ tham quan nhà trưng bày: 08h00 – 17h00 | – Khách Việt Nam: 35.000 VNĐ – Khách quốc tế: 50.000 VNĐ – Trẻ em dưới 12 tuổi: Miễn phí |
| Khu du lịch sinh thái Hồ Phú Ninh | Xã Phú Ninh | 8h00-17h00 | – Người lớn: 90.000 VNĐ – Trẻ em: 50.000 VNĐ |
Một số điểm mở cửa tự do, với thời gian đón khách theo quy định riêng.
| Tên điểm/ khu du lịch | Xã/phường |
| Quần thể Tượng đài Mẹ Việt Nam Anh hùng | Phường Quảng Phú |
| Hải Vân Quan | Phường Hải Vân |
| Làng Đông Khương | Phường Điện Bàn |
| Làng Du lịch cộng đồng Triêm Tây | Phường Điện Bàn |
| Làng Trà Nhiêu | Xã Nam Phước |
| Du lịch cộng đồng làng nghề nước mắm Cửa Khe | Xã Thăng An |
| Địa đạo Kỳ Anh | Phường Bàn Thạch |
| Văn Thánh – Khổng Miếu | Phường Bàn Thạch |
| Làng nghệ thuật cộng đồng Tam Thanh | Phường Quảng Phú |
| Điểm du lịch cộng đồng bãi biển Tam Tiến | Xã Tam Xuân |
| Du lịch cộng đồng xã đảo Tam Hải | Xã Tam Hải |
| Làng du lịch sinh thái Hương Trà | Phường Hương Trà |
| Làng cổ Lộc Yên | Xã Thạnh Bình |
| Quần thể Khu di tích lịch sử Trung Trung bộ – Nước Oa | Xã Trà Tân |
| Làng Mường | Xã Trà My |
| Làng Cao Sơn | Xã Trà My |
| Làng săn mây Tăk Pổ | Xã Trà Tập |
| Vườn sâm Tăk Ngo | Xã Trà Linh |
| Điểm du lịch cộng đồng Cẩm Phú – Gò Nổi | Xã Gò Nổi |
| Làng du lịch Đại Bình | Xã Quế Sơn |
| Làng du lịch sinh thái cộng đồng thôn Pơr’ning | Xã Tây Giang |
| Làng du lịch cộng đồng thôn Ta Lang | Xã A Vương |
| Làng du lịch cộng đồng Đhrôồng | Xã Đông Giang |
| Làng du lịch cộng đồng Bhơhôồng | Xã Sông Kôn |
| Điểm du lịch cộng đồng dựa vào Cơ Tu | Xã Bến Giằng |
| Điểm du lịch Lộc Trời | Xã Hùng Sơn |
| Làng cổ Phong Nam | Phường Hòa Xuân |
| Du lịch cộng đồng thôn Tà Lang, Giàn Bí | Phường Hải Vân |
| Làng nghề nước mắm Nam Ô | Phường Hải Vân |
| Làng đá mỹ nghệ Non Nước Đà Nẵng | Phường Ngũ Hành Sơn |
TRUNG TÂM XÚC TIẾN DU LỊCH TP. ĐÀ NẴNG